than phiền

Học thuật
Thân thiện
than phiền

Một người đàn ông than phiền về chiếc xe đạp bị hỏng của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kêu ca, phàn nàn về một điều đó khiến mình buồn phiền, khổ tâm hoặc không hài lòng: Hành động bày tỏ sự không bằng lòng, sự bực bội hay nỗi buồn về một tình huống, sự việc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy thường than phiền về tiếng ồn từ công trường bên cạnh. (Anh ấy thường kêu ca về tiếng ồn từ công trường bên cạnh.)
    • Khách hàng than phiền rằng dịch vụđây quá chậm. (Khách hàng phàn nàn rằng dịch vụđây quá chậm.)
    • ấy chỉ biết than phiền không chịu tìm cách giải quyết vấn đề. ( ấy chỉ biết kêu ca không chịu tìm cách giải quyết vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "than phiền, kêu ca": thường được dùng cùng nhau để nhấn mạnh hành động phàn nàn.
    • Suốt ngày anh ta chỉ biết than phiền, kêu ca về công việc. (Suốt ngày anh ta chỉ biết than vãn, kêu ca về công việc.)
  • "lời than phiền" (danh từ): chỉ nội dung của sự phàn nàn.
    • Chúng tôi đã tiếp thu mọi lời than phiền của khách hàng. (Chúng tôi đã tiếp thu mọi lời phàn nàn của khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phàn nàn (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự kêu ca, tỏ ý không hài lòng. "Than phiền" thường mang sắc thái buồn phiền, khổ tâm nhiều hơn một chút so với "phàn nàn".
  • Kêu ca (động từ): nhấn mạnh vào việc nói ra thành lời sự bất mãn.
  • Than thở (động từ): thường dùng để chỉ việc bày tỏ nỗi buồn, sự thất vọng một cách thở dài, có thể không hướng đến một đối tượng cụ thể để phàn nàn.
  • Oán trách (động từ): mạnh hơn, thể hiện sự phàn nàn đi kèm với trách móc, hờn giận.
Từ đồng nghĩa
  • Phàn nàn: kêu ca, tỏ ý không bằng lòng.
  • Kêu ca: nói ra những điều bực bội, khó chịu.
  • Than vãn: than thở, rên rỉ về nỗi khổ.
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: nói lời tốt đẹp, tán dương.
  • Hài lòng: cảm thấy vừa ý, không điều để chê trách.
  • Chấp nhận: đồng ý, thừa nhận không phản đối.
Thành ngữ liên quan
  • Than trời trách đất: than phiền, oán trách một cáchcớ hoặc quá mức, đổ lỗi cho hoàn cảnh.
    • Gặp chút khó khăn đã than trời trách đất. (Gặp chút khó khăn đã than vãn, đổ lỗi cho hoàn cảnh.)
than phiền

Một người đàn ông than phiền về chiếc xe đạp bị hỏng của mình.

  1. đgt. Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó: than phiền về đời sống không nên than phiền nhiều.